- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
trộn (món nguội); gỏi trộn
Tôi thích ăn dưa chuột trộn.
(khẩu) mặc kệ; chẳng làm gì được đâu
Chuyện này hết cách rồi.
trộn (món nguội); gỏi trộn
Tôi thích ăn dưa chuột trộn.
(khẩu) mặc kệ; chẳng làm gì được đâu
Chuyện này hết cách rồi.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
trộn (món nguội); gỏi trộn
trộn (món nguội); gỏi trộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.