- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm án; giảm hình phạt
Anh ấy được giảm án vì có biểu hiện tốt.
giảm án; giảm nhẹ hình phạt
giảm án; giảm hình phạt
Anh ấy được giảm án vì có biểu hiện tốt.
giảm án; giảm nhẹ hình phạt
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm án; giảm hình phạt
giảm án; giảm hình phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.