- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
lịch thời gian giảm áp (lặn)
Xin hãy cho tôi một lịch trình giảm áp.
bảng thời gian giảm áp; lịch trình giải áp
lịch thời gian giảm áp (lặn)
Xin hãy cho tôi một lịch trình giảm áp.
bảng thời gian giảm áp; lịch trình giải áp
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
lịch thời gian giảm áp (lặn)
lịch thời gian giảm áp (lặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.