- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
trừ đi; giảm đi
Mười trừ năm bằng năm.
trừ đi; bớt đi
Xin hãy trừ đi con số này.
trừ đi; giảm đi
Mười trừ năm bằng năm.
trừ đi; bớt đi
Xin hãy trừ đi con số này.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
trừ đi; giảm đi
trừ đi; giảm đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.