- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm phát thải; cắt giảm khí thải
Chúng ta nên giảm khí thải.
giảm phát thải; cắt giảm khí thải
Chúng ta nên giảm khí thải.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
giảm phát thải; cắt giảm khí thải
giảm phát thải; cắt giảm khí thải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.