- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm cân; giảm béo
中使身体变瘦、变轻shǐ shēntǐ biàn shòu、biàn qīng
Cô ấy muốn giảm cân.
giảm cân; giảm béo
中使身体变瘦、变轻shǐ shēntǐ biàn shòu、biàn qīng
Cô ấy muốn giảm cân.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
giảm cân; giảm béo
giảm cân; giảm béo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.