- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
Cái bộ giảm tốc này bị hỏng rồi.
hộp giảm tốc; bộ giảm tốc
Cái giảm tốc này bị hỏng rồi.
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
Cái bộ giảm tốc này bị hỏng rồi.
hộp giảm tốc; bộ giảm tốc
Cái giảm tốc này bị hỏng rồi.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.