- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
bộ giảm chấn; giảm xóc
Bộ giảm xóc của ô tô bị hỏng rồi.
bộ giảm chấn; giảm xóc
Bộ giảm xóc của ô tô bị hỏng rồi.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
bộ giảm chấn; giảm xóc
bộ giảm chấn; giảm xóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.