- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giày giảm chấn; giày đệm chống sốc
Đôi giày giảm chấn này rất thoải mái.
giày giảm chấn; giày đệm chống sốc
Đôi giày giảm chấn này rất thoải mái.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày giảm chấn; giày đệm chống sốc
giày giảm chấn; giày đệm chống sốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.