- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
Anh ấy đã hỏi tôi nhiều lần.
lần này qua lần khác; lại và lại
Anh ấy hỏi tôi hết lần này đến lần khác.
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
Anh ấy đã hỏi tôi nhiều lần.
lần này qua lần khác; lại và lại
Anh ấy hỏi tôi hết lần này đến lần khác.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.