- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
- 丶chủ(dấu chấm, vật trên bàn)
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
Chúng ta đều là phàm phu tục tử.
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
Chúng ta đều là phàm phu tục tử.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.