- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
vỏ cây tulip (Liriodendron)
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
vỏ cây tulip (Liriodendron)
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.