- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
thấu kính lõm; thấu kính phân kỳ
Thấu kính lõm được dùng để điều chỉnh tật cận thị.
thấu kính lõm; thấu kính phân kỳ
Thấu kính lõm được dùng để điều chỉnh tật cận thị.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu kính lõm; thấu kính phân kỳ
thấu kính lõm; thấu kính phân kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.