- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
(của khán giả) mất hứng xem; ra khỏi trạng thái đắm chìm vào vở diễn
Màn trình diễn của diễn viên này khiến tôi mất hứng.
(diễn viên) thoát khỏi vai diễn; mất cảm giác nhập vai
Anh ấy diễn xong là thoát vai ngay.
(của khán giả) mất hứng xem; ra khỏi trạng thái đắm chìm vào vở diễn
Màn trình diễn của diễn viên này khiến tôi mất hứng.
(diễn viên) thoát khỏi vai diễn; mất cảm giác nhập vai
Anh ấy diễn xong là thoát vai ngay.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
(của khán giả) mất hứng xem; ra khỏi trạng thái đắm chìm vào vở diễn
(của khán giả) mất hứng xem; ra khỏi trạng thái đắm chìm vào vở diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.