- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng; chiến thắng; vượt qua
中用力战胜对方;赢得比赛或战争yònglì zhànshèng duìfāng; yíngde bǐsài huò zhànzhēng
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
đánh; đánh đòn
中用力打或在竞争中赢过某人yònglì dǎ huòzài jìngjìng zhōng yíngguò mǒurén
thắng; chiến thắng; vượt qua
中用力战胜对方;赢得比赛或战争yònglì zhànshèng duìfāng; yíngde bǐsài huò zhànzhēng
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
đánh; đánh đòn
中用力打或在竞争中赢过某人yònglì dǎ huòzài jìngjìng zhōng yíngguò mǒurén
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng; chiến thắng; vượt qua
thắng; chiến thắng; vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.