- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.