- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
thư viện (lập trình); thư viện hàm
Thư viện hàm này rất hữu ích.
thư viện (lập trình); thư viện hàm
Thư viện hàm này rất hữu ích.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
thư viện (lập trình); thư viện hàm
thư viện (lập trình); thư viện hàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.