- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
bút nghiên công văn; (bóng) viết lách văn kiện tư pháp
Anh ấy giỏi viết văn bản chính thức.
nghề biện lý xảo quyệt; bút mực kiện tụng (văn)
Anh ấy giỏi mánh khóe vặt.
bút nghiên công văn; (bóng) viết lách văn kiện tư pháp
Anh ấy giỏi viết văn bản chính thức.
nghề biện lý xảo quyệt; bút mực kiện tụng (văn)
Anh ấy giỏi mánh khóe vặt.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút nghiên công văn; (bóng) viết lách văn kiện tư pháp
bút nghiên công văn; (bóng) viết lách văn kiện tư pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.