- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
sống dao; lưng dao
Lưng dao rất cùn.
sống dao; lưng dao
Lưng dao rất cùn.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
sống dao; lưng dao
sống dao; lưng dao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.