- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
người Đao Lang, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương; còn gọi là Đa Lang
người Đao Lang, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương; còn gọi là Đa Lang
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
người Đao Lang, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương; còn gọi là Đa Lang
người Đao Lang, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương; còn gọi là Đa Lang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.