- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình cụ tra tấn thời xưa (dao, cưa, vạc dầu) [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng dao, cưa, vạc dầu (bóng: cực hình tàn khốc) [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình cụ tra tấn thời xưa (dao, cưa, vạc dầu) [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng dao, cưa, vạc dầu (bóng: cực hình tàn khốc) [thành ngữ]
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
các hình phạt tra tấn bằng đao, cưa và vạc dầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.