- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
ngoan cố và xảo quyệt; bướng bỉnh ngang ngược
Cô ấy là một cô gái ngang ngược.
ngoan cố và xảo quyệt; bướng bỉnh ngang ngược
Cô ấy là một cô gái ngang ngược.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
ngoan cố và xảo quyệt; bướng bỉnh ngang ngược
ngoan cố và xảo quyệt; bướng bỉnh ngang ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.