- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia nhà; phân chia tài sản gia đình; ra ở riêng
Họ quyết định phân gia.
chia tách gia đình; phân chia tài sản gia đình
chia nhà; phân chia tài sản gia đình; ra ở riêng
Họ quyết định phân gia.
chia tách gia đình; phân chia tài sản gia đình
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chia nhà; phân chia tài sản gia đình; ra ở riêng
chia nhà; phân chia tài sản gia đình; ra ở riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.