Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chừng mực; mức độ phải phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chừng mực; mức độ phải phép
Anh ấy rất biết chừng mực.
mức độ phù hợp; chừng mực; phân tấc
Anh ấy nói chuyện rất chừng mực.
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
chừng mực; mức độ phải phép
Anh ấy rất biết chừng mực.
mức độ phù hợp; chừng mực; phân tấc
Anh ấy nói chuyện rất chừng mực.
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.