- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân phong (chia đất phong tước cho con cháu hoặc chư hầu)
Ông ấy phân phong đất đai cho các con trai của mình.
phân phong (chia đất phong tước cho con cháu hoặc chư hầu)
Ông ấy phân phong đất đai cho các con trai của mình.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phân phong (chia đất phong tước cho con cháu hoặc chư hầu)
phân phong (chia đất phong tước cho con cháu hoặc chư hầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.