- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chế độ phân phong; chế độ phong kiến phân quyền
Chế độ phân phong là một chế độ thời cổ đại của Trung Quốc.
chế độ phân phong; chế độ phong kiến (phân chia lãnh thổ cho chư hầu)
Chế độ phân phong là một chế độ chính trị thời cổ đại của Trung Quốc.
chế độ phân phong; chế độ phong kiến phân quyền
Chế độ phân phong là một chế độ thời cổ đại của Trung Quốc.
chế độ phân phong; chế độ phong kiến (phân chia lãnh thổ cho chư hầu)
Chế độ phân phong là một chế độ chính trị thời cổ đại của Trung Quốc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ phân phong; chế độ phong kiến phân quyền
chế độ phân phong; chế độ phong kiến phân quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.