- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
Sự phân dị là một hiện tượng phổ biến trong tự nhiên.
phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa
Sự phân dị này xảy ra một cách tự nhiên.
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
Sự phân dị là một hiện tượng phổ biến trong tự nhiên.
phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa
Sự phân dị này xảy ra một cách tự nhiên.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.