- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bút toán; bút toán kế toán
Xin hãy nhập các bút toán này vào hệ thống.
bút toán; bút toán kế toán
Xin hãy nhập các bút toán này vào hệ thống.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
bút toán; bút toán kế toán
bút toán; bút toán kế toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.