- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hình fractal; phân hình (toán học)
Hình học phân dạng là một nhánh của toán học.
hình fractal; phân hình (toán học)
Hình học phân dạng là một nhánh của toán học.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình fractal; phân hình (toán học)
hình fractal; phân hình (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.