- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
Ngôi nhà nghỉ dưỡng này là kiểu chia sẻ thời gian.
chia sẻ thời gian (điện toán); phân thời gian
Hệ thống phân thời cho phép nhiều người dùng sử dụng máy tính cùng lúc.
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
Ngôi nhà nghỉ dưỡng này là kiểu chia sẻ thời gian.
chia sẻ thời gian (điện toán); phân thời gian
Hệ thống phân thời cho phép nhiều người dùng sử dụng máy tính cùng lúc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.