- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
Mọi việc sẽ sớm rõ ràng thôi.
kết quả rõ ràng; ngộ ra; hiểu được
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra rồi.
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
Mọi việc sẽ sớm rõ ràng thôi.
kết quả rõ ràng; ngộ ra; hiểu được
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra rồi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.