- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Dự án này sẽ được hoàn thành theo từng giai đoạn.
trả góp; phân kỳ; theo giai đoạn
Chúng tôi có thể trả góp không?
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Dự án này sẽ được hoàn thành theo từng giai đoạn.
trả góp; phân kỳ; theo giai đoạn
Chúng tôi có thể trả góp không?
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi trả góp.
trả góp; theo kỳ hạn; phân kỳ
Tôi có thể trả góp không?
Chúng tôi trả góp.
trả góp; theo kỳ hạn; phân kỳ
Tôi có thể trả góp không?