- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tam quyền phân lập; phân chia ba quyền lực (lập pháp, hành pháp, tư pháp)
Phân quyền là một phần quan trọng của hệ thống chính trị hiện đại.
tam quyền phân lập; phân chia ba quyền lực (lập pháp, hành pháp, tư pháp)
Phân quyền là một phần quan trọng của hệ thống chính trị hiện đại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
tam quyền phân lập; phân chia ba quyền lực (lập pháp, hành pháp, tư pháp)
tam quyền phân lập; phân chia ba quyền lực (lập pháp, hành pháp, tư pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.