- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
nhà phân tích (chính trị)
Anh ấy là một nhà phân tích chính trị.
nhà phân tích (chính trị)
Anh ấy là một nhà phân tích chính trị.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà phân tích (chính trị)
nhà phân tích (chính trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.