- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
nhánh cây; chạc cây
Cây này có nhiều cành.
nhánh cây; chạc cây
Cây này có nhiều cành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
nhánh cây; chạc cây
nhánh cây; chạc cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.