- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)
Phân đào là cách nói uyển chuyển về đồng tính luyến ái trong Trung Quốc cổ đại.
tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)
Phân đào là cách nói uyển chuyển về đồng tính luyến ái trong Trung Quốc cổ đại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)
tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.