- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đoạn; phân đoạn
Xin hãy chia bài văn thành các đoạn.
chia đoạn; phân đoạn
Xin hãy chia bài văn thành các đoạn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đoạn; phân đoạn
chia đoạn; phân đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.