- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia lớp; phân nhóm; chia tổ
Cô giáo đã chia học sinh thành các lớp.
chia lớp; phân nhóm; chia tổ
Cô giáo đã chia học sinh thành các lớp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chia lớp; phân nhóm; chia tổ
chia lớp; phân nhóm; chia tổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.