- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
trạm con; trạm phụ; phân trạm
Trạm phụ này chịu trách nhiệm phân phối điện.
trạm con; trạm phụ; phân trạm
Trạm phụ này chịu trách nhiệm phân phối điện.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm con; trạm phụ; phân trạm
trạm con; trạm phụ; phân trạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.