- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đề-xi-mét
Một đề-xi-mét bằng mười xen-ti-mét.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
đề-xi-mét
Một đề-xi-mét bằng mười xen-ti-mét.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
đề-xi-mét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.