- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia chác; phân chia lợi lộc không công bằng
Họ đã chia chác lợi nhuận của công ty.
chia chác; phân chia lợi lộc không công bằng
Họ đã chia chác lợi nhuận của công ty.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
chia chác; phân chia lợi lộc không công bằng
chia chác; phân chia lợi lộc không công bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.