- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
Phân sắc là một bước quan trọng trong in ấn.
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
Phân sắc là một bước quan trọng trong in ấn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.