- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đóng gói riêng lẻ; chia nhỏ và đóng gói
Xin hãy chia những viên kẹo này thành những phần nhỏ.
đóng gói thành phần nhỏ; chia gói
Những sản phẩm này cần được đóng gói riêng.
đóng gói riêng; chia thành nhiều phần nhỏ
đóng gói riêng lẻ; chia nhỏ và đóng gói
Xin hãy chia những viên kẹo này thành những phần nhỏ.
đóng gói thành phần nhỏ; chia gói
Những sản phẩm này cần được đóng gói riêng.
đóng gói riêng; chia thành nhiều phần nhỏ
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
đóng gói riêng lẻ; chia nhỏ và đóng gói
đóng gói riêng lẻ; chia nhỏ và đóng gói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy phân loại những hàng hóa này.
Xin hãy phân loại những hàng hóa này.