- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
máy đóng gói phân loại; máy chiết rót
Cái máy đóng gói này rất đắt.
máy đóng gói; máy chiết rót
Cái máy đóng gói này rất tiên tiến.
máy đóng gói phân loại; máy chiết rót
Cái máy đóng gói này rất đắt.
máy đóng gói; máy chiết rót
Cái máy đóng gói này rất tiên tiến.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
máy đóng gói phân loại; máy chiết rót
máy đóng gói phân loại; máy chiết rót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.