- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia chác; phân chia chiến lợi phẩm bất hợp pháp
Họ chia chác không đều.
chia chác; phân chia chiến lợi phẩm bất hợp pháp
Họ chia chác không đều.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia chác; phân chia chiến lợi phẩm bất hợp pháp
chia chác; phân chia chiến lợi phẩm bất hợp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.