- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
Độ phân giải của màn hình này rất cao.
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
Độ phân giải của màn hình này rất cao.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.