- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
giải thích sự thật; phân trần
Anh ấy phân bua rằng anh ấy không làm gì sai.
biện minh; bào chữa
Anh ấy phân bua rằng anh ấy không làm sai.
giải thích sự thật; phân trần
Anh ấy phân bua rằng anh ấy không làm gì sai.
biện minh; bào chữa
Anh ấy phân bua rằng anh ấy không làm sai.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
giải thích sự thật; phân trần
giải thích sự thật; phân trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.