- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
Anh ấy gửi quà cho bạn bè.
phân bố; phân phối
Xin hãy phân phát những tài liệu này cho mọi người.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
Anh ấy gửi quà cho bạn bè.
phân bố; phân phối
Xin hãy phân phát những tài liệu này cho mọi người.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
sai khiến; sử dụng; khiến cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.