- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
miệng dao; vết cắt; vết mổ
Bác sĩ đã rạch một vết cắt nhỏ trên người bệnh nhân.
vết rạch; đường cắt; miệng vết thương
Vết cắt này rất sâu.
vết cắt; vết rạch; miệng vết thương
tiếng lóng; ám ngữ; vết rạch (phẫu thuật)
Họ nói tiếng lóng.
ám ngữ; mật ngữ; tiếng lóng bí mật
Họ giao tiếp bằng mật ngữ.
tiếng lóng; thổ ngữ; ngôn ngữ bình dân
Họ đang nói tiếng lóng.
miệng dao; vết cắt; vết mổ
Bác sĩ đã rạch một vết cắt nhỏ trên người bệnh nhân.
vết rạch; đường cắt; miệng vết thương
Vết cắt này rất sâu.
vết cắt; vết rạch; miệng vết thương
tiếng lóng; ám ngữ; vết rạch (phẫu thuật)
Họ nói tiếng lóng.
ám ngữ; mật ngữ; tiếng lóng bí mật
Họ giao tiếp bằng mật ngữ.
tiếng lóng; thổ ngữ; ngôn ngữ bình dân
Họ đang nói tiếng lóng.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng dao; vết cắt; vết mổ
tiếng lóng; ám ngữ; vết rạch (phẫu thuật)
miệng dao; vết cắt; vết mổ
tiếng lóng; ám ngữ; vết rạch (phẫu thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trên chân anh ấy có một vết cắt.
lề trang; đường cắt; vết mổ (phẫu thuật)
Xin hãy ký vào chỗ cắt.
mép cắt (của trang sách); vết cắt; miệng vết thương
Mép sách này rất gọn gàng.
rãnh; lõm; khía
Trên chân anh ấy có một vết cắt.
lề trang; đường cắt; vết mổ (phẫu thuật)
Xin hãy ký vào chỗ cắt.
mép cắt (của trang sách); vết cắt; miệng vết thương
Mép sách này rất gọn gàng.
rãnh; lõm; khía