- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
đau nhói; đau buốt
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.
đau nhói; đau buốt
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau nhói; đau buốt
đau nhói; đau buốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.